Đặc tính:
• Bền chắc và linh hoạt
• Lớp vỏ ngoài chịu dầu và chống mài mòn
• Được phê duyệt sử dụng trong môi trường ATEX
Ứng dụng:
Hút và xả các sản phẩm dầu mỏ có hàm lượng aromatic lên đến 50%. Sử dụng trong bốc dỡ tàu thủy, xe bồn đường bộ hoặc đường sắt, cũng như trong các hệ thống lắp đặt cố định trong nhiều ngành công nghiệp.
Đặc tính:
• Bền chắc và linh hoạt
• Lớp vỏ ngoài chịu dầu và chống mài mòn
• Được phê duyệt sử dụng trong môi trường ATEX
Ứng dụng:
Hút và xả các sản phẩm dầu mỏ có hàm lượng aromatic lên đến 50%. Sử dụng trong bốc dỡ tàu thủy, xe bồn đường bộ hoặc đường sắt, cũng như trong các hệ thống lắp đặt cố định trong nhiều ngành công nghiệp.
Ưu điểm:
• Độ bền cao và linh hoạt
• Lớp vỏ ngoài có khả năng chống hydrocarbon, mài mòn, điều kiện thời tiết và ozone vượt trội
• Khả năng dẫn điện được đảm bảo nhờ lớp cao su bên trong
• Phù hợp sử dụng với nhiên liệu sinh học (biofuels) lên đến 60°C
Cấu tạo:
• Lớp trong: cao su NBR chịu dầu và xăng, màu đen, bề mặt nhẵn
• Lớp gia cường: sợi tổng hợp
• Lớp ngoài: cao su CR chịu dầu và thời tiết, màu đen, bề mặt dạng vải
• Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến +100°C
• Ống đã được kiểm tra và phê duyệt bởi INERIS (tổ chức chứng nhận của Pháp) để sử dụng trong các khu vực ATEX
• Để đảm bảo an toàn, bộ ống cần được nối đất với điện trở nhỏ hơn 10^8 Ω
• Đường kính trong (ID) >100 mm: không nằm trong tiêu chuẩn EN 1761 và EN 12115, nhưng được thiết kế, sản xuất và thử nghiệm theo các yêu cầu tương đương của hai tiêu chuẩn này
• Có sẵn các kích thước đường kính trong ID 200 mm và 250 mm với chiều dài tối đa 20m